Từ vựng
C1 · advanced · oxford
outbreak
noun/ˈaʊtbreɪk/
sự bùng phát
“the outbreak of war”
chiến tranh bùng nổ
“the outbreak of war”
chiến tranh bùng nổ
outbreak nghĩa là gì?
"outbreak" nghĩa là sự bùng phát.
outbreak phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈaʊtbreɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "outbreak"?
the outbreak of war (chiến tranh bùng nổ)