Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
organized
adjective/ˈɔːɡənaɪzd//ˈɔːrɡənaɪzd/
có tổ chức
“an organized body of workers”
một cơ quan công nhân có tổ chức
“an organized body of workers”
một cơ quan công nhân có tổ chức
organized nghĩa là gì?
"organized" nghĩa là có tổ chức.
organized phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɔːɡənaɪzd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "organized"?
an organized body of workers (một cơ quan công nhân có tổ chức)