Từ vựng
A1 · basic · oxford
opposite
adjective/ˈɒpəzɪt//ˈɑːpəzɪt/
ngược lại
“Answers are given on the opposite page.”
Câu trả lời được đưa ra ở trang đối diện.
“Answers are given on the opposite page.”
Câu trả lời được đưa ra ở trang đối diện.
opposite nghĩa là gì?
"opposite" nghĩa là ngược lại; ngược lại; ngược lại; ngược lại.
opposite phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɒpəzɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "opposite"?
Answers are given on the opposite page. (Câu trả lời được đưa ra ở trang đối diện.)