Từ vựng
C1 · advanced · oxford
opt
verb/ɒpt//ɑːpt/
chọn
“After graduating she opted for a career in music.”
cô ấy chọn sự nghiệp âm nhạc.
“After graduating she opted for a career in music.”
cô ấy chọn sự nghiệp âm nhạc.
opt nghĩa là gì?
"opt" nghĩa là chọn.
opt phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɒpt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "opt"?
After graduating she opted for a career in music. (cô ấy chọn sự nghiệp âm nhạc.)