Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
opposed
adjective/əˈpəʊzd/
phản đối
“He was strongly opposed to modernism in art.”
Ông phản đối mạnh mẽ chủ nghĩa hiện đại trong nghệ thuật.
“He was strongly opposed to modernism in art.”
Ông phản đối mạnh mẽ chủ nghĩa hiện đại trong nghệ thuật.
opposed nghĩa là gì?
"opposed" nghĩa là phản đối.
opposed phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈpəʊzd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "opposed"?
He was strongly opposed to modernism in art. (Ông phản đối mạnh mẽ chủ nghĩa hiện đại trong nghệ thuật.)