Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
oppose
verb/əˈpəʊz/
phản đối
“This party would bitterly oppose the re-introduction of the death penalty.”
Bên này sẽ phản đối gay gắt việc tái áp dụng hình phạt tử hình.
“This party would bitterly oppose the re-introduction of the death penalty.”
Bên này sẽ phản đối gay gắt việc tái áp dụng hình phạt tử hình.
oppose nghĩa là gì?
"oppose" nghĩa là phản đối.
oppose phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈpəʊz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "oppose"?
This party would bitterly oppose the re-introduction of the death penalty. (Bên này sẽ phản đối gay gắt việc tái áp dụng hình phạt tử hình.)