Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
occasionally
adverb/əˈkeɪʒnəli/
thỉnh thoảng
“We occasionally meet for a drink after work.”
Chúng tôi thỉnh thoảng gặp nhau đi uống nước sau giờ làm việc.
“We occasionally meet for a drink after work.”
Chúng tôi thỉnh thoảng gặp nhau đi uống nước sau giờ làm việc.
occasionally nghĩa là gì?
"occasionally" nghĩa là thỉnh thoảng.
occasionally phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈkeɪʒnəli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "occasionally"?
We occasionally meet for a drink after work. (Chúng tôi thỉnh thoảng gặp nhau đi uống nước sau giờ làm việc.)