Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
obligation
noun/ˌɒblɪˈɡeɪʃn//ˌɑːblɪˈɡeɪʃn/
nghĩa vụ
“You are under no obligation to buy anything.”
Bạn không có nghĩa vụ phải mua bất cứ thứ gì.
“You are under no obligation to buy anything.”
Bạn không có nghĩa vụ phải mua bất cứ thứ gì.
obligation nghĩa là gì?
"obligation" nghĩa là nghĩa vụ.
obligation phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌɒblɪˈɡeɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "obligation"?
You are under no obligation to buy anything. (Bạn không có nghĩa vụ phải mua bất cứ thứ gì.)