Từ vựng
C1 · advanced · oxford
oblige
verb/əˈblaɪdʒ/
bắt buộc
“Parents are obliged by law to send their children to school.”
Luật pháp buộc cha mẹ phải cho con đi học.
“Parents are obliged by law to send their children to school.”
Luật pháp buộc cha mẹ phải cho con đi học.
oblige nghĩa là gì?
"oblige" nghĩa là bắt buộc.
oblige phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈblaɪdʒ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "oblige"?
Parents are obliged by law to send their children to school. (Luật pháp buộc cha mẹ phải cho con đi học.)