Từ vựng
A2 · basic · oxford
noise
noun/nɔɪz/
tiếng ồn
“There was a rattling noise coming from the back of the car.”
Có tiếng lạch cạch phát ra từ phía sau xe.
“There was a rattling noise coming from the back of the car.”
Có tiếng lạch cạch phát ra từ phía sau xe.
noise nghĩa là gì?
"noise" nghĩa là tiếng ồn.
noise phát âm như thế nào?
Phiên âm: /nɔɪz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "noise"?
There was a rattling noise coming from the back of the car. (Có tiếng lạch cạch phát ra từ phía sau xe.)