Từ vựng
C1 · advanced · oxford
nominate
verb/ˈnɒmɪneɪt//ˈnɑːmɪneɪt/
đề cử
“She has been nominated for the presidency.”
Cô ấy đã được đề cử làm tổng thống.
“She has been nominated for the presidency.”
Cô ấy đã được đề cử làm tổng thống.
nominate nghĩa là gì?
"nominate" nghĩa là đề cử.
nominate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈnɒmɪneɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "nominate"?
She has been nominated for the presidency. (Cô ấy đã được đề cử làm tổng thống.)