Từ vựng
C1 · advanced · oxford
nod
verb/nɒd//nɑːd/
gật đầu
“I asked him if he would help me and he nodded.”
Tôi hỏi anh ấy liệu anh ấy có giúp tôi không và anh ấy gật đầu.
“I asked him if he would help me and he nodded.”
Tôi hỏi anh ấy liệu anh ấy có giúp tôi không và anh ấy gật đầu.
nod nghĩa là gì?
"nod" nghĩa là gật đầu.
nod phát âm như thế nào?
Phiên âm: /nɒd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "nod"?
I asked him if he would help me and he nodded. (Tôi hỏi anh ấy liệu anh ấy có giúp tôi không và anh ấy gật đầu.)