Từ vựng
A1 · basic · oxford
ninety
number/ˈnaɪnti/
chín mươi
“The temperature must be in the nineties today.”
Nhiệt độ hôm nay chắc phải ở mức chín mươi.
“The temperature must be in the nineties today.”
Nhiệt độ hôm nay chắc phải ở mức chín mươi.
ninety nghĩa là gì?
"ninety" nghĩa là chín mươi.
ninety phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈnaɪnti/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ninety"?
The temperature must be in the nineties today. (Nhiệt độ hôm nay chắc phải ở mức chín mươi.)