Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
nightmare
noun/ˈnaɪtmeə(r)//ˈnaɪtmer/
cơn ác mộng
“He still has nightmares about the accident.”
Anh vẫn gặp ác mộng về vụ tai nạn.
“He still has nightmares about the accident.”
Anh vẫn gặp ác mộng về vụ tai nạn.
nightmare nghĩa là gì?
"nightmare" nghĩa là cơn ác mộng.
nightmare phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈnaɪtmeə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "nightmare"?
He still has nightmares about the accident. (Anh vẫn gặp ác mộng về vụ tai nạn.)