Từ vựng
A1 · basic · oxford
nine
number/naɪn/
chín
“There are only nine of these rare animals left.”
Chỉ còn lại chín loài động vật quý hiếm này.
“There are only nine of these rare animals left.”
Chỉ còn lại chín loài động vật quý hiếm này.
nine nghĩa là gì?
"nine" nghĩa là chín.
nine phát âm như thế nào?
Phiên âm: /naɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "nine"?
There are only nine of these rare animals left. (Chỉ còn lại chín loài động vật quý hiếm này.)