Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
nasty
adjective/ˈnɑːsti//ˈnæsti/
khó chịu
“He had a nasty accident.”
Anh ấy đã gặp một tai nạn tồi tệ.
“He had a nasty accident.”
Anh ấy đã gặp một tai nạn tồi tệ.
nasty nghĩa là gì?
"nasty" nghĩa là khó chịu.
nasty phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈnɑːsti/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "nasty"?
He had a nasty accident. (Anh ấy đã gặp một tai nạn tồi tệ.)