Từ vựng
C1 · advanced · oxford
mentor
noun/ˈmentɔː(r)//ˈmentɔːr/
người hướng dẫn
“She was a friend and mentor to many young actors.”
Cô là bạn và là cố vấn của nhiều diễn viên trẻ.
“She was a friend and mentor to many young actors.”
Cô là bạn và là cố vấn của nhiều diễn viên trẻ.
mentor nghĩa là gì?
"mentor" nghĩa là người hướng dẫn.
mentor phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmentɔː(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "mentor"?
She was a friend and mentor to many young actors. (Cô là bạn và là cố vấn của nhiều diễn viên trẻ.)