Từ vựng
A1 · basic · oxford
many
determiner/ˈmeni/
nhiều
“We don't have very many copies left.”
Chúng tôi không còn nhiều bản sao nữa.
“We don't have very many copies left.”
Chúng tôi không còn nhiều bản sao nữa.
many nghĩa là gì?
"many" nghĩa là nhiều; nhiều.
many phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmeni/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "many"?
We don't have very many copies left. (Chúng tôi không còn nhiều bản sao nữa.)