Từ vựng
A2 · basic · oxford
lucky
adjective/ˈlʌki/
may mắn
“His friend was killed and he knows he is lucky to be alive.”
bạn của anh ấy đã bị giết và anh ấy biết mình thật may mắn khi còn sống.
“His friend was killed and he knows he is lucky to be alive.”
bạn của anh ấy đã bị giết và anh ấy biết mình thật may mắn khi còn sống.
lucky nghĩa là gì?
"lucky" nghĩa là may mắn.
lucky phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈlʌki/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "lucky"?
His friend was killed and he knows he is lucky to be alive. (bạn của anh ấy đã bị giết và anh ấy biết mình thật may mắn khi còn sống.)