Từ vựng
C2 · advanced · oxford
lurid
adjective/ˈl(j)ʊə.ɹɪd/
khủng khiếp
“The accident was described with lurid detail.”
Vụ tai nạn được mô tả với những chi tiết khủng khiếp.
“The accident was described with lurid detail.”
Vụ tai nạn được mô tả với những chi tiết khủng khiếp.
lurid nghĩa là gì?
"lurid" nghĩa là khủng khiếp.
lurid phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈl(j)ʊə.ɹɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "lurid"?
The accident was described with lurid detail. (Vụ tai nạn được mô tả với những chi tiết khủng khiếp.)