Từ vựng
A1 · basic · oxford
lunch
noun/lʌntʃ/
bữa trưa
“She's gone to lunch.”
Cô ấy đã đi ăn trưa rồi.
“She's gone to lunch.”
Cô ấy đã đi ăn trưa rồi.
lunch nghĩa là gì?
"lunch" nghĩa là bữa trưa.
lunch phát âm như thế nào?
Phiên âm: /lʌntʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "lunch"?
She's gone to lunch. (Cô ấy đã đi ăn trưa rồi.)