Từ vựng
C1 · advanced · oxford
loop
noun/luːp/
vòng lặp
“The road went in a huge loop around the lake.”
Con đường đi thành một vòng lớn quanh hồ.
“The road went in a huge loop around the lake.”
Con đường đi thành một vòng lớn quanh hồ.
loop nghĩa là gì?
"loop" nghĩa là vòng lặp.
loop phát âm như thế nào?
Phiên âm: /luːp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "loop"?
The road went in a huge loop around the lake. (Con đường đi thành một vòng lớn quanh hồ.)