Từ vựng
C1 · advanced · oxford
loom
verb/luːm/
khung cửi
“A dark shape loomed up ahead of us.”
Một bóng đen hiện ra trước mắt chúng tôi.
“A dark shape loomed up ahead of us.”
Một bóng đen hiện ra trước mắt chúng tôi.
loom nghĩa là gì?
"loom" nghĩa là khung cửi.
loom phát âm như thế nào?
Phiên âm: /luːm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "loom"?
A dark shape loomed up ahead of us. (Một bóng đen hiện ra trước mắt chúng tôi.)