Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
limit
noun/ˈlɪmɪt/
giới hạn
“They imposed a strict spending limit.”
Họ áp đặt một giới hạn chi tiêu nghiêm ngặt.
“They imposed a strict spending limit.”
Họ áp đặt một giới hạn chi tiêu nghiêm ngặt.
limit nghĩa là gì?
"limit" nghĩa là giới hạn; giới hạn.
limit phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈlɪmɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "limit"?
They imposed a strict spending limit. (Họ áp đặt một giới hạn chi tiêu nghiêm ngặt.)