Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
likewise
adverb/ˈlaɪkwaɪz/
tương tự như vậy
“He voted for the change and he expected his colleagues to do likewise.”
Anh ấy đã bỏ phiếu cho sự thay đổi và anh ấy mong đợi các đồng nghiệp của mình cũng làm như vậy.
“He voted for the change and he expected his colleagues to do likewise.”
Anh ấy đã bỏ phiếu cho sự thay đổi và anh ấy mong đợi các đồng nghiệp của mình cũng làm như vậy.
likewise nghĩa là gì?
"likewise" nghĩa là tương tự như vậy.
likewise phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈlaɪkwaɪz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "likewise"?
He voted for the change and he expected his colleagues to do likewise. (Anh ấy đã bỏ phiếu cho sự thay đổi và anh ấy mong đợi các đồng nghiệp của mình cũng làm như vậy.)