Từ vựng
C1 · advanced · oxford
likelihood
noun/ˈlaɪklihʊd/
khả năng xảy ra
“There is very little likelihood of that happening.”
Có rất ít khả năng điều đó xảy ra.
“There is very little likelihood of that happening.”
Có rất ít khả năng điều đó xảy ra.
likelihood nghĩa là gì?
"likelihood" nghĩa là khả năng xảy ra.
likelihood phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈlaɪklihʊd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "likelihood"?
There is very little likelihood of that happening. (Có rất ít khả năng điều đó xảy ra.)