Từ vựng
A2 · basic · oxford
lamp
noun/læmp/
đèn
“a desk/bedside lamp”
một chiếc đèn bàn/đèn cạnh giường ngủ
“a desk/bedside lamp”
một chiếc đèn bàn/đèn cạnh giường ngủ
lamp nghĩa là gì?
"lamp" nghĩa là đèn.
lamp phát âm như thế nào?
Phiên âm: /læmp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "lamp"?
a desk/bedside lamp (một chiếc đèn bàn/đèn cạnh giường ngủ)