Từ vựng
C1 · advanced · oxford
landmark
noun/ˈlændmɑːk//ˈlændmɑːrk/
cột mốc
“The Empire State Building is a familiar landmark on the New York skyline.”
Tòa nhà Empire State là một địa danh quen thuộc trên đường chân trời của New York.
“The Empire State Building is a familiar landmark on the New York skyline.”
Tòa nhà Empire State là một địa danh quen thuộc trên đường chân trời của New York.
landmark nghĩa là gì?
"landmark" nghĩa là cột mốc.
landmark phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈlændmɑːk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "landmark"?
The Empire State Building is a familiar landmark on the New York skyline. (Tòa nhà Empire State là một địa danh quen thuộc trên đường chân trời của New York.)