Từ vựng
C1 · advanced · oxford
jurisdiction
noun/ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃn//ˌdʒʊrɪsˈdɪkʃn/
thẩm quyền
“The English court had no jurisdiction over the defendants.”
Tòa án Anh không có quyền tài phán đối với các bị cáo.
“The English court had no jurisdiction over the defendants.”
Tòa án Anh không có quyền tài phán đối với các bị cáo.
jurisdiction nghĩa là gì?
"jurisdiction" nghĩa là thẩm quyền.
jurisdiction phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "jurisdiction"?
The English court had no jurisdiction over the defendants. (Tòa án Anh không có quyền tài phán đối với các bị cáo.)