Từ vựng
C1 · advanced · oxford
integral
adjective/ˈɪntɪɡrəl/
tích phân
“Music is an integral part of the school's curriculum.”
Âm nhạc là một phần không thể thiếu trong chương trình giảng dạy của trường.
“Music is an integral part of the school's curriculum.”
Âm nhạc là một phần không thể thiếu trong chương trình giảng dạy của trường.
integral nghĩa là gì?
"integral" nghĩa là tích phân.
integral phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɪntɪɡrəl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "integral"?
Music is an integral part of the school's curriculum. (Âm nhạc là một phần không thể thiếu trong chương trình giảng dạy của trường.)