Từ vựng
C1 · advanced · oxford
intact
adjective/ɪnˈtækt/
nguyên vẹn
“Most of the house remains intact even after two hundred years.”
Hầu hết ngôi nhà vẫn còn nguyên vẹn sau hai trăm năm.
“Most of the house remains intact even after two hundred years.”
Hầu hết ngôi nhà vẫn còn nguyên vẹn sau hai trăm năm.
intact nghĩa là gì?
"intact" nghĩa là nguyên vẹn.
intact phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈtækt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "intact"?
Most of the house remains intact even after two hundred years. (Hầu hết ngôi nhà vẫn còn nguyên vẹn sau hai trăm năm.)