Từ vựng
C1 · advanced · oxford
integration
noun/ˌɪntɪˈɡreɪʃn/
hội nhập
“The aim is to promote closer economic integration.”
Mục đích là để thúc đẩy hội nhập kinh tế chặt chẽ hơn.
“The aim is to promote closer economic integration.”
Mục đích là để thúc đẩy hội nhập kinh tế chặt chẽ hơn.
integration nghĩa là gì?
"integration" nghĩa là hội nhập.
integration phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌɪntɪˈɡreɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "integration"?
The aim is to promote closer economic integration. (Mục đích là để thúc đẩy hội nhập kinh tế chặt chẽ hơn.)