Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
inspire
verb/ɪnˈspaɪə(r)//ɪnˈspaɪər/
truyền cảm hứng
“The actors' enthusiasm inspired the kids.”
Sự nhiệt tình của các diễn viên đã truyền cảm hứng cho bọn trẻ.
“The actors' enthusiasm inspired the kids.”
Sự nhiệt tình của các diễn viên đã truyền cảm hứng cho bọn trẻ.
inspire nghĩa là gì?
"inspire" nghĩa là truyền cảm hứng.
inspire phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈspaɪə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "inspire"?
The actors' enthusiasm inspired the kids. (Sự nhiệt tình của các diễn viên đã truyền cảm hứng cho bọn trẻ.)