Từ vựng
C1 · advanced · oxford
inspect
verb/ɪnˈspekt/
kiểm tra
“The teacher walked around inspecting their work.”
Giáo viên đi vòng quanh kiểm tra công việc của họ.
“The teacher walked around inspecting their work.”
Giáo viên đi vòng quanh kiểm tra công việc của họ.
inspect nghĩa là gì?
"inspect" nghĩa là kiểm tra.
inspect phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈspekt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "inspect"?
The teacher walked around inspecting their work. (Giáo viên đi vòng quanh kiểm tra công việc của họ.)