Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
installation
noun/ˌɪnstəˈleɪʃn/
cài đặt
“installation costs”
chi phí lắp đặt
“installation costs”
chi phí lắp đặt
installation nghĩa là gì?
"installation" nghĩa là cài đặt.
installation phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌɪnstəˈleɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "installation"?
installation costs (chi phí lắp đặt)