Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
install
verb/ɪnˈstɔːl/
cài đặt
“They're planning to install a new drainage system.”
Họ đang lên kế hoạch lắp đặt một hệ thống thoát nước mới.
“They're planning to install a new drainage system.”
Họ đang lên kế hoạch lắp đặt một hệ thống thoát nước mới.
install nghĩa là gì?
"install" nghĩa là cài đặt.
install phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈstɔːl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "install"?
They're planning to install a new drainage system. (Họ đang lên kế hoạch lắp đặt một hệ thống thoát nước mới.)