Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
injure
verb/ˈɪndʒə(r)//ˈɪndʒər/
làm tổn thương
“He injured his knee playing hockey.”
Anh ấy bị thương ở đầu gối khi chơi khúc côn cầu.
“He injured his knee playing hockey.”
Anh ấy bị thương ở đầu gối khi chơi khúc côn cầu.
injure nghĩa là gì?
"injure" nghĩa là làm tổn thương.
injure phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɪndʒə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "injure"?
He injured his knee playing hockey. (Anh ấy bị thương ở đầu gối khi chơi khúc côn cầu.)