Từ vựng
C1 · advanced · oxford
indictment
noun/ɪnˈdaɪtmənt/
bản cáo trạng
“The poverty in our cities is a damning indictment of modern society.”
Sự nghèo đói ở các thành phố của chúng ta là một bản cáo trạng đáng nguyền rủa đối với xã hội hiện đại.
“The poverty in our cities is a damning indictment of modern society.”
Sự nghèo đói ở các thành phố của chúng ta là một bản cáo trạng đáng nguyền rủa đối với xã hội hiện đại.
indictment nghĩa là gì?
"indictment" nghĩa là bản cáo trạng.
indictment phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈdaɪtmənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "indictment"?
The poverty in our cities is a damning indictment of modern society. (Sự nghèo đói ở các thành phố của chúng ta là một bản cáo trạng đáng nguyền rủa đối với xã hội hiện đại.)