Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
hip
noun/hɪp/
hông
“She stood with her hands on her hips.”
Cô đứng chống tay lên hông.
“She stood with her hands on her hips.”
Cô đứng chống tay lên hông.
hip nghĩa là gì?
"hip" nghĩa là hông.
hip phát âm như thế nào?
Phiên âm: /hɪp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "hip"?
She stood with her hands on her hips. (Cô đứng chống tay lên hông.)