Từ vựng
C2 · advanced · oxford
hindsight
noun/ˈhaɪndsaɪt/
nhận thức muộn màng
“I should have quit that job sooner.”
lẽ ra tôi nên bỏ công việc đó sớm hơn.
“I should have quit that job sooner.”
lẽ ra tôi nên bỏ công việc đó sớm hơn.
hindsight nghĩa là gì?
"hindsight" nghĩa là nhận thức muộn màng.
hindsight phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhaɪndsaɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "hindsight"?
I should have quit that job sooner. (lẽ ra tôi nên bỏ công việc đó sớm hơn.)