Từ vựng
C1 · advanced · oxford
hint
noun/hɪnt/
gợi ý
“He gave a broad hint (= one that was obvious) that he was thinking of retiring.”
Anh ấy đã đưa ra một gợi ý rộng rãi (= một điều hiển nhiên) rằng anh ấy đang nghĩ đến việc nghỉ hưu.
“He gave a broad hint (= one that was obvious) that he was thinking of retiring.”
Anh ấy đã đưa ra một gợi ý rộng rãi (= một điều hiển nhiên) rằng anh ấy đang nghĩ đến việc nghỉ hưu.
hint nghĩa là gì?
"hint" nghĩa là gợi ý; gợi ý.
hint phát âm như thế nào?
Phiên âm: /hɪnt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "hint"?
He gave a broad hint (= one that was obvious) that he was thinking of retiring. (Anh ấy đã đưa ra một gợi ý rộng rãi (= một điều hiển nhiên) rằng anh ấy đang nghĩ đến việc nghỉ hưu.)