Từ vựng
A1 · basic · oxford
his
determiner/hɪz/
của anh ấy
“James has sold his car.”
James đã bán chiếc xe của mình.
“James has sold his car.”
James đã bán chiếc xe của mình.
his nghĩa là gì?
"his" nghĩa là của anh ấy; của anh ấy.
his phát âm như thế nào?
Phiên âm: /hɪz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "his"?
James has sold his car. (James đã bán chiếc xe của mình.)