Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
helmet
noun/ˈhelmɪt/
mũ bảo hiểm
“Police in riot helmets lined the streets.”
Cảnh sát đội mũ bảo hiểm chống bạo động xếp hàng trên đường phố.
“Police in riot helmets lined the streets.”
Cảnh sát đội mũ bảo hiểm chống bạo động xếp hàng trên đường phố.
helmet nghĩa là gì?
"helmet" nghĩa là mũ bảo hiểm.
helmet phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhelmɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "helmet"?
Police in riot helmets lined the streets. (Cảnh sát đội mũ bảo hiểm chống bạo động xếp hàng trên đường phố.)