Từ vựng
C1 · advanced · oxford
haunt
verb/hɔːnt/
ám ảnh
“A headless rider haunts the country lanes.”
Một tay đua không đầu ám ảnh các con đường quê.
“A headless rider haunts the country lanes.”
Một tay đua không đầu ám ảnh các con đường quê.
haunt nghĩa là gì?
"haunt" nghĩa là ám ảnh.
haunt phát âm như thế nào?
Phiên âm: /hɔːnt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "haunt"?
A headless rider haunts the country lanes. (Một tay đua không đầu ám ảnh các con đường quê.)