Từ vựng
A2 · basic · oxford
have
auxiliary verb/həv/
có
“I've finished my work.”
Tôi đã hoàn thành công việc của mình.
“I've finished my work.”
Tôi đã hoàn thành công việc của mình.
have nghĩa là gì?
"have" nghĩa là có; có.
have phát âm như thế nào?
Phiên âm: /həv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "have"?
I've finished my work. (Tôi đã hoàn thành công việc của mình.)