Từ vựng
C1 · advanced · oxford
hail
verb/heɪl/
mưa đá
“The conference was hailed as a great success.”
Hội nghị được ca ngợi là một thành công lớn.
“The conference was hailed as a great success.”
Hội nghị được ca ngợi là một thành công lớn.
hail nghĩa là gì?
"hail" nghĩa là mưa đá.
hail phát âm như thế nào?
Phiên âm: /heɪl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "hail"?
The conference was hailed as a great success. (Hội nghị được ca ngợi là một thành công lớn.)