Từ vựng
A2 · basic · oxford
habit
noun/ˈhæbɪt/
thói quen
“You need to change your eating habits.”
Bạn cần thay đổi thói quen ăn uống của mình.
“You need to change your eating habits.”
Bạn cần thay đổi thói quen ăn uống của mình.
habit nghĩa là gì?
"habit" nghĩa là thói quen.
habit phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhæbɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "habit"?
You need to change your eating habits. (Bạn cần thay đổi thói quen ăn uống của mình.)