Từ vựng
C1 · advanced · oxford
gut
noun/ɡʌt/
ruột
“It can take up to 72 hours for food to pass through the gut.”
Có thể mất tới 72 giờ để thức ăn đi qua ruột.
“It can take up to 72 hours for food to pass through the gut.”
Có thể mất tới 72 giờ để thức ăn đi qua ruột.
gut nghĩa là gì?
"gut" nghĩa là ruột.
gut phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɡʌt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "gut"?
It can take up to 72 hours for food to pass through the gut. (Có thể mất tới 72 giờ để thức ăn đi qua ruột.)