Từ vựng
C1 · advanced · oxford
glorious
adjective/ˈɡlɔːriəs/
huy hoàng
“We congratulate you on this glorious victory.”
Chúng tôi xin chúc mừng các bạn về chiến thắng vẻ vang này.
“We congratulate you on this glorious victory.”
Chúng tôi xin chúc mừng các bạn về chiến thắng vẻ vang này.
glorious nghĩa là gì?
"glorious" nghĩa là huy hoàng.
glorious phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɡlɔːriəs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "glorious"?
We congratulate you on this glorious victory. (Chúng tôi xin chúc mừng các bạn về chiến thắng vẻ vang này.)