Từ vựng
A2 · basic · oxford
goal
noun/ɡəʊl/
mục tiêu
“He headed the ball into an open goal (= one that had nobody defending it).”
Anh ta đánh đầu đưa bóng vào một khung thành mở (= một khung thành không có ai bảo vệ nó).
“He headed the ball into an open goal (= one that had nobody defending it).”
Anh ta đánh đầu đưa bóng vào một khung thành mở (= một khung thành không có ai bảo vệ nó).
goal nghĩa là gì?
"goal" nghĩa là mục tiêu.
goal phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɡəʊl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "goal"?
He headed the ball into an open goal (= one that had nobody defending it). (Anh ta đánh đầu đưa bóng vào một khung thành mở (= một khung thành không có ai bảo vệ nó).)